Hàm Excel là công cụ quan trọng giúp người dùng thực hiện các phép tính, xử lý dữ liệu, tìm kiếm thông tin và tự động hóa nhiều thao tác trong bảng tính. Từ những hàm cơ bản như SUM, AVERAGE đến các hàm điều kiện, tìm kiếm và xử lý văn bản, Excel cung cấp rất nhiều hàm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu 50 hàm Excel thông dụng, kèm cú pháp và ví dụ để người mới bắt đầu có thể dễ dàng áp dụng vào công việc.
1. Nhóm hàm tính toán cơ bản
1. SUM - Tính tổng
Hàm SUM dùng để tính tổng các giá trị trong một hoặc nhiều vùng dữ liệu.
=SUM(A1:A10)
Công thức trên tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10.
2. SUMIF - Tính tổng theo điều kiện
SUMIF dùng để tính tổng các ô đáp ứng một điều kiện nhất định.
=SUMIF(A2:A10,"Hà Nội",B2:B10)
3. SUMIFS - Tính tổng theo nhiều điều kiện
SUMIFS cho phép tính tổng dựa trên nhiều điều kiện cùng lúc.
=SUMIFS(C2:C20,A2:A20,"Hà Nội",B2:B20,">=1000000")
4. PRODUCT - Tính tích
PRODUCT dùng để nhân nhiều giá trị với nhau.
=PRODUCT(A1:A5)
5. ROUND - Làm tròn số
ROUND dùng để làm tròn một số đến số chữ số được chỉ định.
=ROUND(A1,2)
Công thức trên làm tròn giá trị trong A1 đến 2 chữ số thập phân.
6. ROUNDUP - Làm tròn lên
=ROUNDUP(A1,2)
7. ROUNDDOWN - Làm tròn xuống
=ROUNDDOWN(A1,2)
8. ABS - Lấy giá trị tuyệt đối
=ABS(A1)
9. MOD - Lấy phần dư
=MOD(A1,2)
MOD trả về phần dư sau phép chia.
10. SUMPRODUCT - Tính tổng tích
SUMPRODUCT thực hiện phép nhân tương ứng giữa các phần tử của các mảng rồi cộng kết quả lại.
=SUMPRODUCT(A2:A10,B2:B10)
2. Nhóm hàm thống kê
11. AVERAGE - Tính trung bình
=AVERAGE(B2:B10)
12. MAX - Tìm giá trị lớn nhất
=MAX(B2:B10)
13. MIN - Tìm giá trị nhỏ nhất
=MIN(B2:B10)
14. COUNT - Đếm ô chứa số
=COUNT(A1:A20)
15. COUNTA - Đếm ô không trống
=COUNTA(A1:A20)
16. COUNTBLANK - Đếm ô trống
=COUNTBLANK(A1:A20)
17. COUNTIF - Đếm theo một điều kiện
=COUNTIF(B2:B20,">=5")
18. COUNTIFS - Đếm theo nhiều điều kiện
=COUNTIFS(B2:B20,">=5",C2:C20,"Đạt")
19. LARGE - Tìm giá trị lớn thứ n
=LARGE(B2:B20,2)
Công thức trên tìm giá trị lớn thứ hai trong vùng B2:B20.
20. SMALL - Tìm giá trị nhỏ thứ n
=SMALL(B2:B20,2)
3. Nhóm hàm logic và điều kiện
21. IF - Kiểm tra điều kiện
IF là một trong những hàm Excel được sử dụng phổ biến nhất để kiểm tra điều kiện và trả về kết quả tương ứng.
=IF(B2>=5,"Đạt","Không đạt")
22. IFS - Kiểm tra nhiều điều kiện
=IFS(B2>=8,"Giỏi",B2>=6.5,"Khá",B2>=5,"Trung bình",B2<5,"Yếu")
23. AND - Kiểm tra nhiều điều kiện đồng thời
=AND(A2>=5,B2>=5)
AND trả về TRUE khi tất cả các điều kiện đều đúng.
24. OR - Kiểm tra một trong nhiều điều kiện
=OR(A2>=5,B2>=5)
OR trả về TRUE khi có ít nhất một điều kiện đúng.
25. NOT - Đảo ngược kết quả logic
=NOT(A2>5)
26. IFERROR - Xử lý lỗi công thức
IFERROR cho phép trả về một giá trị thay thế khi công thức phát sinh lỗi.
=IFERROR(A2/B2,0)
4. Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
27. VLOOKUP - Tìm kiếm theo cột
VLOOKUP tìm một giá trị trong cột đầu tiên của vùng dữ liệu và trả về thông tin từ một cột khác trên cùng một dòng.
=VLOOKUP(E2,A2:C20,3,FALSE)
28. HLOOKUP - Tìm kiếm theo hàng
=HLOOKUP(B1,A1:F5,4,FALSE)
29. XLOOKUP - Tìm kiếm linh hoạt
XLOOKUP là hàm tìm kiếm hiện đại có trong các phiên bản Excel hỗ trợ hàm này. Hàm có thể tìm kiếm theo cả chiều dọc và chiều ngang.
=XLOOKUP(E2,A2:A20,C2:C20,"Không tìm thấy")
30. INDEX - Trả về giá trị theo vị trí
=INDEX(A2:C10,3,2)
31. MATCH - Tìm vị trí của giá trị
=MATCH(E2,A2:A20,0)
32. XMATCH - Tìm vị trí nâng cao
XMATCH là phiên bản hiện đại hơn của MATCH, hỗ trợ thêm nhiều tùy chọn tìm kiếm.
=XMATCH(E2,A2:A20,0)
33. CHOOSE - Chọn giá trị theo vị trí
=CHOOSE(A2,"Thấp","Trung bình","Cao")
5. Nhóm hàm xử lý văn bản
34. LEFT - Lấy ký tự bên trái
=LEFT(A2,5)
Lấy 5 ký tự đầu tiên từ nội dung trong ô A2.
35. RIGHT - Lấy ký tự bên phải
=RIGHT(A2,4)
36. MID - Lấy ký tự ở giữa
=MID(A2,3,5)
Lấy 5 ký tự bắt đầu từ vị trí thứ 3.
37. LEN - Đếm số ký tự
=LEN(A2)
38. TRIM - Xóa khoảng trắng thừa
=TRIM(A2)
TRIM giúp loại bỏ các khoảng trắng dư thừa trong chuỗi văn bản.
39. UPPER - Chuyển thành chữ hoa
=UPPER(A2)
40. LOWER - Chuyển thành chữ thường
=LOWER(A2)
41. PROPER - Viết hoa chữ cái đầu
=PROPER(A2)
42. CONCAT - Nối chuỗi
=CONCAT(A2," ",B2)
43. TEXTJOIN - Nối nhiều chuỗi
=TEXTJOIN(", ",TRUE,A2:A10)
44. SUBSTITUTE - Thay thế nội dung
=SUBSTITUTE(A2,"Hà Nội","Đà Nẵng")
45. FIND - Tìm vị trí ký tự
=FIND("@",A2)
FIND trả về vị trí xuất hiện của chuỗi hoặc ký tự cần tìm. Hàm có phân biệt chữ hoa và chữ thường.
6. Nhóm hàm ngày tháng và thời gian
46. TODAY - Lấy ngày hiện tại
=TODAY()
TODAY trả về ngày hiện tại dựa trên ngày của hệ thống.
47. NOW - Lấy ngày và thời gian hiện tại
=NOW()
48. DATE - Tạo ngày từ năm, tháng và ngày
=DATE(2026,9,22)
49. YEAR - Lấy năm từ ngày
=YEAR(A2)
50. MONTH - Lấy tháng từ ngày
=MONTH(A2)
Bảng tổng hợp 50 hàm Excel thông dụng
| # | Hàm | Công dụng |
|---|---|---|
| 1 | SUM | Tính tổng |
| 2 | SUMIF | Tính tổng theo điều kiện |
| 3 | SUMIFS | Tính tổng theo nhiều điều kiện |
| 4 | PRODUCT | Tính tích |
| 5 | ROUND | Làm tròn số |
| 6 | ROUNDUP | Làm tròn lên |
| 7 | ROUNDDOWN | Làm tròn xuống |
| 8 | ABS | Giá trị tuyệt đối |
| 9 | MOD | Lấy phần dư |
| 10 | SUMPRODUCT | Tính tổng tích |
| 11 | AVERAGE | Tính trung bình |
| 12 | MAX | Tìm giá trị lớn nhất |
| 13 | MIN | Tìm giá trị nhỏ nhất |
| 14 | COUNT | Đếm ô chứa số |
| 15 | COUNTA | Đếm ô không trống |
| 16 | COUNTBLANK | Đếm ô trống |
| 17 | COUNTIF | Đếm theo điều kiện |
| 18 | COUNTIFS | Đếm theo nhiều điều kiện |
| 19 | LARGE | Tìm giá trị lớn thứ n |
| 20 | SMALL | Tìm giá trị nhỏ thứ n |
| 21 | IF | Kiểm tra điều kiện |
| 22 | IFS | Kiểm tra nhiều điều kiện |
| 23 | AND | Kiểm tra đồng thời nhiều điều kiện |
| 24 | OR | Kiểm tra một trong nhiều điều kiện |
| 25 | NOT | Đảo ngược điều kiện |
| 26 | IFERROR | Xử lý lỗi công thức |
| 27 | VLOOKUP | Tìm kiếm theo cột |
| 28 | HLOOKUP | Tìm kiếm theo hàng |
| 29 | XLOOKUP | Tìm kiếm linh hoạt |
| 30 | INDEX | Trả về giá trị theo vị trí |
| 31 | MATCH | Tìm vị trí của dữ liệu |
| 32 | XMATCH | Tìm vị trí nâng cao |
| 33 | CHOOSE | Chọn giá trị theo vị trí |
| 34 | LEFT | Lấy ký tự bên trái |
| 35 | RIGHT | Lấy ký tự bên phải |
| 36 | MID | Lấy ký tự ở giữa |
| 37 | LEN | Đếm số ký tự |
| 38 | TRIM | Xóa khoảng trắng thừa |
| 39 | UPPER | Chuyển chữ thành chữ hoa |
| 40 | LOWER | Chuyển chữ thành chữ thường |
| 41 | PROPER | Viết hoa chữ cái đầu |
| 42 | CONCAT | Nối chuỗi |
| 43 | TEXTJOIN | Nối nhiều chuỗi |
| 44 | SUBSTITUTE | Thay thế chuỗi |
| 45 | FIND | Tìm vị trí ký tự |
| 46 | TODAY | Lấy ngày hiện tại |
| 47 | NOW | Lấy ngày và thời gian hiện tại |
| 48 | DATE | Tạo ngày tháng |
| 49 | YEAR | Lấy năm |
| 50 | MONTH | Lấy tháng |
Những hàm Excel nên học trước
Nếu bạn mới bắt đầu học Excel, có thể ưu tiên ghi nhớ các hàm SUM, AVERAGE, IF, COUNTIF, SUMIF, SUMIFS, VLOOKUP, XLOOKUP, INDEX, MATCH, LEFT, RIGHT, MID, LEN và IFERROR.
Đây là những hàm thường xuất hiện trong các công việc liên quan đến nhập liệu, thống kê, kế toán, quản lý danh sách và xử lý dữ liệu.
Mẹo sử dụng hàm Excel hiệu quả
- Luôn kiểm tra vùng dữ liệu trước khi viết công thức.
- Sử dụng tham chiếu tuyệt đối như $A$1 khi cần cố định ô.
- Kết hợp IF với AND hoặc OR để xử lý nhiều điều kiện.
- Sử dụng IFERROR để tránh hiển thị lỗi không mong muốn.
- Ưu tiên XLOOKUP nếu phiên bản Excel của bạn hỗ trợ.
- Kết hợp INDEX và MATCH khi cần xây dựng công thức tìm kiếm linh hoạt.
- Đặt tên vùng dữ liệu khi bảng tính lớn để công thức dễ đọc hơn.
- Kiểm tra dữ liệu đầu vào trước khi áp dụng công thức.
Kết luận
Nắm vững 50 hàm Excel thông dụng trên sẽ giúp bạn xử lý phần lớn các nhu cầu tính toán, thống kê, tìm kiếm và xử lý dữ liệu trong công việc hàng ngày. Người mới nên bắt đầu từ các hàm cơ bản như SUM, AVERAGE, COUNT, IF và sau đó chuyển sang các nhóm hàm tìm kiếm, xử lý văn bản và điều kiện nâng cao.
Khi đã thành thạo các hàm cơ bản, bạn có thể tiếp tục tìm hiểu các hàm mảng động, hàm xử lý dữ liệu nâng cao, PivotTable, Power Query và các công cụ tự động hóa trong Excel.

Nhận xét
Đăng nhận xét